|
UBND QUẬN HẢI AN
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG THCS ĐẰNG HẢI
|
|
|
|
|
|
|
PHÒNG DẠY, PHÒNG CHỜ - GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG Năm học 2022-2023
|
|
|
( Theo thông tư số 22/2019/TT-BGD-ĐT ngày 20/12/2019)
|
|
|
SÁNG THỨ 5 (29/9/2022)
|
BGK
|
|
|
STT
|
HỌ TÊN GIÁO VIÊN
|
Môn thi
|
Lớp
|
Thời gian tính giờ
|
TIẾT
|
PHÒNG
CHỜ/ thời gian cõ mặt
|
PHÒNG
DẠY
|
|
|
1
|
Lê Học Bình
|
Anh
|
6A3
|
7H00- 7H45
|
1 có mặt 6h45
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Hoàng Bá Dương
|
Văn
|
8A2
|
7H00- 7H45
|
1 có mặt 6h45
|
|
6
|
|
|
|
3
|
Vũ Thị Bích
|
TD
|
6A5
|
7H00- 7H45
|
1 có mặt 6h45
|
|
Sân
|
|
|
|
4
|
Hoàng Hải Ninh
|
Toán
|
7A2
|
7H00- 7H45
|
1 có mặt 6h45
|
|
3
|
|
|
|
5
|
Phan Thanh Hải
|
Anh
|
6A1
|
8h00- 8h45
|
2
|
5 (có mặt 7h45)
|
7
|
|
|
|
6
|
Đỗ T. Thanh Hoa
|
Sử
|
7A2
|
8h00- 8h45
|
2
|
|
3
|
|
|
|
7
|
Nguyễn T. Hồng Liên
|
Hóa
|
9A4
|
8h00- 8h45
|
2
|
8 (có mặt 7h45)
|
9
|
|
|
|
8
|
Phạm T. Phượng
|
Toán
|
6A2
|
8h00- 8h45
|
2
|
5 (có mặt 7h45)
|
4
|
|
|
|
9
|
Trần Thị Diệp
|
Văn
|
7A5
|
9h00- 9h45
|
3
|
5 (có mặt 8h45)
|
6
|
|
|
|
10
|
Vũ T. Hương
|
Văn
|
9A3
|
9h00- 9h45
|
3
|
2 (có mặt 8h45)
|
3
|
|
|
|
11
|
Phạm T. Hương Thùy
|
Toán
|
8A8
|
9h00- 9h45
|
3
|
7 (có mặt 8h45)
|
8
|
|
|
|
12
|
Vũ T. Hồng Khánh
|
Toán
|
8A4
|
9h00- 9h45
|
3
|
13(có mặt 8h45)
|
1
|
|
|
|
13
|
Trần Thị Hồng
|
Văn
|
8A4
|
10h00- 10h45
|
4
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Nguyễn T. Kim Thanh
|
Văn
|
6A8
|
10h00- 10h45
|
4
|
12 (có mặt 9h45)
|
3
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Thị Bay
|
Sinh
|
8A8
|
10h00- 10h45
|
4
|
|
8
|
|
|
|
16
|
Đoàn Văn Hoàng
|
Toán
|
6A6
|
10h00- 10h45
|
4
|
4(có mặt 9h45)
|
6
|
|
|
|
CHIỀU THỨ 5 ( 29/9/2022)
|
|
|
|
STT
|
HỌ TÊN GIÁO VIÊN
|
Môn thi
|
Lớp
|
Thời gian tính giờ
|
TIẾT
|
PHÒNG
CHỜ/ thời gian cõ mặt
|
PHÒNG
DẠY
|
BGK
|
|
|
1
|
Tiêu Thị Lê
|
Nhạc
|
7A8
|
13h15-14h00
|
1 có mặt 13h00
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Tạ Thị Thúy
|
Văn
|
9A5
|
13h15-14h00
|
1 có mặt 13h00
|
|
3
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Oanh
|
Toán
|
8A3
|
13h15-14h00
|
1 có mặt 13h00
|
|
6
|
|
|
|
4
|
Hoàng Thị Mận
|
Toán
|
9A7
|
13h15-14h00
|
1 có mặt 13h00
|
|
8
|
|
|
|
5
|
Hoàng T. Nhung
|
KHTN
|
7A8
|
14h15-15h00
|
2
|
P7 (có mặt 14h00)
|
5
|
|
|
|
6
|
Đỗ T. Hải Giang
|
Văn
|
7A1
|
14h15-15h00
|
2
|
13 (có mặt 14h00)
|
3
|
|
|
|
7
|
Hoàng T. Thanh Hường
|
Lý
|
9A5
|
14h15-15h00
|
2
|
4 (có mặt 14h00)
|
6
|
|
|
|
8
|
Lưu Thị Hường
|
Văn
|
7A6
|
14h15-15h00
|
2
|
7 (có mặt 14h00)
|
9
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Lê Minh
|
Toán
|
9A6
|
15h15-16h00
|
3
|
13 (có mặt 15h00)
|
1
|
|
|
|
10
|
Đặng T. Thủy
|
Văn
|
9A2
|
15h15-16h00
|
3
|
12 (có mặt 15h00)
|
3
|
|
|
|
11
|
Phạm Thị Nga
|
Văn
|
7A7
|
15h15-16h00
|
3
|
4 (có mặt 15h00)
|
6
|
|
|
|
12
|
Nguyễn T. Thu Thủy
|
CN
|
8A5
|
15h15-16h00
|
3
|
7(có mặt 15h00)
|
9
|
|
|
|
13
|
Dương T. Hương
|
Địa
|
9A6
|
16h15-17h00
|
4
|
2 (có mặt 16h00)
|
1
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Lê Hương Giang
|
Toán
|
7A4
|
16h15-17h00
|
4
|
1 (có mặt 16h00)
|
3
|
|
|
|
100% các đ/c GV dự giờ đồng nghiệp.
|
|
|
Các đ/c GVCN và GV dạy các lớp thông báo tới HS và PHHS thời gian HS có mặt và tan để PHHS quản lý thời gian của con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|